Bài viết này, Công ty Luật CIS sẽ giới thiệu và cung cấp cho bạn đọc mẫu Hợp đồng mua bán đất.
MỤC LỤC BÀI VIẾT
1. Khái niệm Hợp đồng mua bán đất
Hợp đồng mua bán đất là cách gọi mà chúng ta hay dùng trên thực tế. Theo thuật ngữ pháp lý, đây là Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất. Tuy nhiên, để bạn đọc dễ theo dõi, trong bài viết này, chúng tôi sẽ dùng tên theo cách gọi thông dụng, đó là hợp đồng mua bán đất.
Hợp đồng mua bán đất là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó Bên bán (bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất) chuyển giao quyền sử dụng đất cho Bên mua (bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất) theo những điều khoản và điều kiện được quy định trong hợp đồng.
2. Điều kiện chuyển nhượng (mua bán) đất
Về nguyên tắc, đất được chuyển nhượng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

– Phải có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ).
– Đất cho không có tranh chấp.
– Đất không thuộc trường hợp đang bị kê biên để đảm bảo thi hành án.
– Đất phải còn trong thời hạn sử dụng theo quy định của pháp luật.
3. Hợp đồng mua bán đất có phải công chứng không?
Theo quy định của Bộ luật Dân sự và pháp luật về đất đai, hợp đồng mua bán đất phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực và phải đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
4. Hồ sơ công chứng hợp đồng mua bán đất gồm những giấy tờ gì?
Để công chứng Hợp đồng mua bán đất, bên bán và bên mua cần chuẩn bị các giấy tờ sau:

Đối với Bên bán, các giấy tờ cần chuẩn bị gồm:
– Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (hay còn gọi là sổ đỏ, sổ hồng);
– Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Thẻ căn cước/hộ chiếu (bản gốc);
– Trường hợp vợ chồng là đồng sở hữu, phải có giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.
– Trường hợp vợ chồng cùng sở hữu nhưng đã ly hôn, phải có bản án, quyết định ly hôn của Tòa án và giấy tờ chứng minh việc phân chia tài sản.
– Trường hợp đất là tài sản riêng của vợ hoặc chồng, phải có thỏa thuận phân chia tài sản trong thời kỳ hôn nhân hợp pháp hoặc giấy tờ chứng minh tài sản riêng (được tặng cho, thừa kế riêng).
Đối với Bên mua, các giấy tờ cần chuẩn bị gồm:
– Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Thẻ căn cước/hộ chiếu (bản gốc);
– Giấy đăng kí hết kết hôn (nếu tồn tại quan hệ hôn nhân và hai vợ chồng đồng sở hữu);
5. Nội dung mẫu hợp đồng mua bán đất
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc …., ngày… tháng… năm… HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Hôm nay, ngày… tháng… năm… tại…, Chúng tôi gồm: 1. Bên Chuyển Nhượng Công ty/cá nhân: ………………………………………….. Giấy CN ĐKDN/ CCCD số: ……………………………. Địa chỉ: ……………………………………………………… Đại diện bởi: ……………………………………………. Thường trú: …………………………………………. Là chủ sở hữu hợp pháp của bất động sản: …………………………. 2. Bên nhận chuyển nhượng: – Công ty/cá nhân: …………………………………. – Giấy CN ĐKDN /CCCD số: ……………………. – Địa chỉ: ………………………………………………. – Đại diện bởi: ……………………………………… – Thường trú:……………………………………… Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây: Điều 1. Thông tin về diện tích đất chuyển nhượng 1.1. Quyền sử dụng đất của Bên chuyển nhượng đối với thửa đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số: … do … cấp ngày …, cụ thể như sau: – Thửa đất số: … – Tờ bản đồ số: … – Địa chỉ thửa đất: …. – Diện tích: …. m2 (Bằng chữ: …) – Hình thức sử dụng: … – Sử dụng riêng: … m2 – Sử dụng chung:… m2 – Mục đích sử dụng:… – Thời hạn sử dụng:… – Nguồn gốc sử dụng:… – Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): … 1.2. Tài sản gắn liền với đất – Tài sản gắn liền với đất là: …… – Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản (nếu có): … Điều 2. Giá chuyển nhượng – Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất (bằng số) …. (bằng chữ) ………………………. – Giá chuyển nhượng tài sản: (nhà ở, công trình, vật kiến trúc, cây lâu năm và tài sản khác có trên đất) (bằng số)……….. , (bằng chữ) ………….. – Tổng giá trị chuyển nhượng (bằng số) ………… (bằng chữ) ………… Điều 3. Phương thức thanh toán, thời hạn thanh toán 3.1. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam, bằng tiền mặt hoặc thông qua ngân hàng theo quy định pháp luật. 3.2. Thời hạn thanh toán: …………………………………………………………………….. 3.3. Các nội dung thỏa thuận khác (nếu có): ………………………………………………… Điều 4. Bàn giao đất và đăng ký quyền sử dụng 4.1. Bàn giao quyền sử dụng đất a) Bên chuyển nhượng bàn giao đất cho bên Nhận chuyển nhượng vào ngày … Việc bàn giao phải được các bên lập thành biên bản, tuân thủ đúng quy định của pháp luật về đất đai. b) Vào ngày bàn giao đất, Bên chuyển nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất kèm theo quyền sử dụng đất: – Bản gốc của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; – Bản sao các các giấy tờ khác (theo thỏa thuận): …… 4.2. Đăng ký quyền sử dụng đất: – Bên chuyển nhượng (hoặc Bên nhận chuyển nhượng) có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật để đăng ký quyền sử dụng đất cho Bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. – Trong thời hạn ……ngày kể từ ngày hợp đồng này được ký kết, Bên chuyển nhượng (hoặc Bên nhận chuyển nhượng) có trách nhiệm thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. – Bên nhận chuyển nhượng (hay Bên chuyển nhượng) có trách nhiệm phối hợp với Bên chuyển nhượng thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 4.3. Các thỏa thuận khác (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) Điều 5. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí 5.1. Thuế thu nhập cá nhân từ việc chuyển nhượng: bên chuyển nhượng chịu. 5.2. Lệ phí trước bạ: Bên nhận chuyển nhượng chịu. 5.3. Phí công chứng: ……. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của các bên 6.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên chuyển nhượng a) Quyền của Bên chuyển nhượng: – Yêu cầu Bên nhận chuyển nhượng thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng; – Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng bàn gai đất và giấy tờ pháp lý về đất đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng; – Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên nhận chuyển nhượng gây ra, nếu có; – Không bàn giao đất khi chưa nhận đủ tiền của Bên nhận chuyển nhượng; – Các quyền khác do các bên thỏa thuận (nếu có): [ghi chi tiết nội dung] b) Nghĩa vụ của Bên chuyển nhượng: – Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp; – Chuyển giao đất cho Bên nhận chuyển nhượng đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng; – Làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển nhượng (nếu Bên chuyển nhượng làm thủ tục); – Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra; – Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật; – Các nghĩa vụ khác do các bên thỏa thuận (nếu có): [ghi chi tiết nội dung] 6.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận chuyển nhượng: a) Quyền của Bên nhận chuyển nhượng: – Yêu cầu Bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng; – Yêu cầu bên chuyển nhượng giao đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng; – Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển nhượng (nếu Bên chuyển nhượng làm thủ tục); – Yêu cầu bên chuyển nhượng bồi thường thiệt hại do lỗi của bên chuyển nhượng gây ra; – Có quyền sử dụng đất kể từ thời điểm nhận bàn giao đất từ Bên chuyển nhượng; – Các quyền khác do các bên thỏa thuận (nếu có): [ghi chi tiết nội dung] b) Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng: – Thanh toán tiền cho Bên chuyển nhượng theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng; – Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra; – Xây dựng nhà, công trình xây dựng tuân thủ đúng các quy định của pháp luật và quy hoạch được duyệt; – Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật; – Các nghĩa vụ khác do các bên thỏa thuận (nếu có): [ghi chi tiết nội dung] Điều 7. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng 7.1. (Quy định về hình thức, cách thức xử lý vi phạm khi Bên nhận chuyển nhượng chậm trễ thanh toán tiền) 7.2. (Quy định về hình thức, cách thức xử lý vi phạm khi Bên chuyển nhượng chậm trễ bàn giao đất cho Bên nhận chuyển nhượng) 7.3. (Trường hợp đến hạn bàn giao đất theo thông báo của Bên chuyển nhượng và quyền sử dụng đất đã đủ điều kiện bàn giao theo thỏa thuận trong hợp đồng này mà Bên nhận chuyển nhượng không nhận bàn giao) 7.4. Các thỏa thuận khác do các bên thỏa thuận (nếu có): [ghi chi tiết nội dung] Điều 8. Cam kết của các bên 8.1. Bên chuyển nhượng cam kết: – Quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của hợp đồng này không thuộc diện đã chuyển nhượng cho người khác, không thuộc diện bị cấm chuyển nhượng theo quy định của pháp luật; – Quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của hợp đồng này được tạo lập theo đúng quy hoạch, đúng thiết kế và các bản vẽ được duyệt đã cung cấp cho Bên nhận chuyển nhượng; – Các cam kết khác do các bên thỏa thuận (nếu có): [ghi chi tiết nội dung] 8.2. Bên nhận chuyển nhượng cam kết: – Đã tìm hiểu, xem xét kỹ thông tin về Quyền sử dụng đất chuyển nhượng; – Đã được Bên chuyển nhượng cung cấp bản sao các giấy tờ, tài liệu và thông tin cần thiết liên quan đến quyền sử dụng đất, Bên nhận chuyển nhượng đã đọc cẩn thận và hiểu các quy định của hợp đồng này cũng như các phụ lục đính kèm. Bên nhận chuyển nhượng đã tìm hiểu mọi vấn đề mà Bên nhận chuyển nhượng cho là cần thiết để kiểm tra mức độ chính xác của các giấy tờ, tài liệu và thông tin đó; – Cung cấp các giấy tờ cần thiết khi Bên chuyển nhượng yêu cầu theo quy định của pháp luật để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho Bên nhận chuyển nhượng (nếu Bên chuyển nhượng làm thủ tục); – Các cam kết khác do các bên thỏa thuận (nếu có): [ghi chi tiết nội dung] 8.3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. 8.4. Hai bên cam kết thực hiện đúng các thỏa thuận đã quy định trong hợp đồng này. 8.5. Các thỏa thuận khác do các bên thỏa thuận (nếu có): [ghi chi tiết nội dung] Điều 9. Các thỏa thuận khác Ngoài các thỏa thuận đã nêu tại các điều, khoản, điểm trong hợp đồng này thì hai bên có thể thỏa thuận thêm các nội dung khác, nhưng các nội dung do hai bên tự thỏa thuận thêm tại Điều này cũng như tại các điều, khoản, điểm khác trong toàn bộ hợp đồng này phải không trái với các nội dung đã được quy định tại hợp đồng này và phải phù hợp với quy định của pháp luật, không được trái đạo đức xã hội. Điều 10. Giải quyết tranh chấp – Hai Bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản đã thỏa thuận trong Hợp đồng. Nếu trong quá trình thực hiện Hợp đồng có những vướng mắc phát sinh, các Bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực giải quyết trên cơ sở thương lượng, hòa giải, bình đẳng cùng có lợi. – Nếu không giải quyết được bằng các phương pháp hòa giải, thì hai Bên thống nhất tranh chấp sẽ được giải quyết bởi Tòa án nhân dân có thẩm quyền. Điều 11. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng – Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ….. – Hợp đồng này có … điều, với… trang, được lập thành … bản và có giá trị pháp lý như nhau, Bên nhận chuyển nhượng giữ … bản, Bên chuyển nhượng giữ … bản để lưu trữ, làm thủ tục nộp thuế, phí, lệ phí và thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho Bên nhận chuyển nhượng. – Kèm theo hợp đồng này là các giấy tờ liên quan về đất đai như: [ghi rõ tên, số lượng, tính chất loại giấy tờ] Các phụ lục đính kèm hợp đồng này và các sửa đổi, bổ sung theo thỏa thuận của hai bên là nội dung không tách rời hợp đồng này và có hiệu lực thi hành đối với hai bên. – Trong trường hợp các bên thỏa thuận thay đổi nội dung của hợp đồng này thì phải lập bằng văn bản có chữ ký của cả hai bên. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG (Ký tên, đóng dấu nếu có) (Ký tên, đóng dấu nếu có) |
6. Dịch vụ soạn thảo hợp đồng của Công ty Luật CIS
Việc soạn thảo một hợp đồng mua bán đất hoàn chỉnh yêu cầu một quá trình tỉ mỉ, cẩn thận để đảm bảo không xảy ra sai sót, nhầm lẫn, tránh làm mất thời gian và tiền bạc của các bên.
Trên đây là Mẫu hợp đồng mua bán đất của Công ty Luật CIS. Nếu bạn có vướng mắc hay có nội dung nào chưa rõ cần hỗ trợ pháp lý, hãy liên hệ với Luật sư Công ty Luật CIS theo thông tin sau:
CÔNG TY LUẬT CIS
109 Hoàng Sa, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
028 38257196 – 0938 548 101
Email: info@cis.vn
